kính trắc tinh

Học thuật
Thân thiện
kính trắc tinh

Nhà thiên văn học nhìn qua kính trắc tinh để quan sát các vì sao.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Thiên văn):
    • Dụng cụ quang học dùng để đo đạc thiên văn: "Kính trắc tinh" một loại dụng cụ khoa học, trước đây chủ yếu được sử dụng để đo độ cao của các thiên thể (như mặt trời, các ngôi sao) so với đường chân trời. Ngày nay, được ứng dụng để xác định giờ chính xác vĩ độ của người quan sát.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các nhà hàng hải thế kỷ XVIII thường dùng kính trắc tinh để xác định vị trí của tàu trên biển.
    • Việc xác định giờ Mặt Trời chính xác có thể thực hiện được nhờ kính trắc tinh.
    • Bảo tàng Lịch sử Tự nhiên đang trưng bày một chiếc kính trắc tinh cổ rất tinh xảo.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đo đạc bằng kính trắc tinh": chỉ hành động sử dụng dụng cụ này để thực hiện các phép đo thiên văn hoặc trắc địa.

    • Nhà thám hiểm đã đo đạc bằng kính trắc tinh để vẽ lại bản đồ vùng đất mới.
  • "Số liệu từ kính trắc tinh": chỉ các dữ liệu, thông số thu được sau khi sử dụng dụng cụ này.

    • Số liệu từ kính trắc tinh cho phép tính toán chính xác tọa độ địa .
Biến thể từ liên quan
  • Sextant (La bàn đo góc, lục phân): Một dụng cụ đo góc hiện đại hơn, chức năng tương tự thường thay thế kính trắc tinh trong hàng hải.
  • Kính thiên văn (n): Dụng cụ quang học dùng để quan sát các thiên thểxa, mục đích chính quan sát chứ không phải đo góc chính xác như kính trắc tinh.
  • Máy kinh (n): Dụng cụ trắc địa dùng để đo các góc bằng góc đứng trên mặt đất, thường dùng trong khảo sát địa hình.
Từ đồng nghĩa
  • Dụng cụ đo thiên văn: Cụm từ chung chỉ các thiết bị dùng để đo đạc trong lĩnh vực thiên văn học.
  • Máy đo góc thiên thể: Cụm từ mô tả chức năng chính của kính trắc tinh.
Ghi chú về từ vựng
  • Từ "kính trắc tinh" một danh từ ghép Hán-Việt: "kính" (鏡 - gương, dụng cụ quang học), "trắc" (測 - đo đạc), "tinh" (星 - ngôi sao, thiên thể). Nghĩa đen "dụng cụ đo các vì sao".
  • Đây một thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu xuất hiện trong các văn bản về lịch sử khoa học, hàng hải, thiên văn học khảo cổ học dụng cụ.
kính trắc tinh

Nhà thiên văn học nhìn qua kính trắc tinh để quan sát các vì sao.

  1. (thiên) d. Dụng cụ dùng trước kia để đo độ cao của một thiên thể trên chân trời ngày nay để xác định giờ vĩ tuyến.